
Q1 631 70/90-17 38L T/L
Quick 1 631 70/90-17 38L là lốp không săm với lớp lót kín khí nằm trong lòng lốp. Khi bị vật nhọn đâm, hơi thường…
Xe số
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Lốp trước | 70/90-17 |
| Lốp sau | 80/90-17 |
Nguồn: shop2banh.vn · AI gợi ý (Mặc định) — Sổ tay hướng dẫn sử dụng Yamaha Jupiter 2022. Thông tin tham khảo, cửa hàng sẽ kiểm tra lại trên xe thực tế trước khi thay.
| Hạng mục | Chu kỳ |
|---|---|
| Dầu động cơ | 1.500 km hoặc 2 tháng |
Mốc nào đến trước thì làm trước. Nguồn: quy tắc cửa hàng khai.
Khớp theo thông số bảo dưỡng ở trên (Lốp trước 70/90-17 · Lốp sau 80/90-17).

Quick 1 631 70/90-17 38L là lốp không săm với lớp lót kín khí nằm trong lòng lốp. Khi bị vật nhọn đâm, hơi thường…

Q1 634 70/90-17 38L T/L là lốp không săm mã gai 634, được nghiên cứu phù hợp với thời tiết, khí hậu và mặt đường tại…

Lốp Quick 1 mã gai 638, loại không săm, quy cách 70/90-17 38L. Lớp lót kín khí nằm trong lòng lốp; khi bị vật nhọn…

Q1 888 70/90-17 38L T/L là lốp không săm mã gai 888, quy cách 70/90-17 38L. Chỉ số tải 38 = 132 kg mỗi lốp; ký hiệu…

Q1 631 80/90-17 44P T/L là lốp không săm mã gai 631, được nghiên cứu để phù hợp với thời tiết, khí hậu và mặt đường…

Q1 634 80/90-17 44P T/L là lốp không săm mã gai 634, được nghiên cứu để phù hợp với điều kiện thời tiết, khí hậu và…

Q1 638 80/90-17 44P T/L là lốp không săm mã gai 638, quy cách 80/90-17 44P. Lớp lót kín khí nằm trong lòng lốp, lắp…

Lốp Quick 1 mã gai 888, loại không săm, quy cách 80/90-17 44P. Sản phẩm được nghiên cứu để phù hợp với điều kiện thời…
Theo dữ liệu hiện có, Yamaha Jupiter dùng lốp trước cỡ 70/90-17 và lốp sau cỡ 80/90-17.
Hãy phân biệt vị trí bánh trước và bánh sau khi đối chiếu cỡ lốp. Bạn có thể xem danh mục lốp tại Q1 CARE; dữ liệu hiện chưa liệt kê sản phẩm cụ thể phù hợp với Yamaha Jupiter.
Cỡ lốp trước là 70/90-17.
Cỡ lốp sau là 80/90-17.
Không. Lốp trước là 70/90-17, còn lốp sau là 80/90-17.